Bỏ để qua phần nội dung

Tính toán khoảng cách bằng cách sử dụng Ultralytics YOLOv8 🚀

Tính toán khoảng cách là gì?

Đo khoảng cách giữa hai đối tượng được gọi là tính toán khoảng cách trong một không gian xác định. Trong trường hợp Ultralytics YOLOv8, trung tâm hộp giới hạn được sử dụng để tính khoảng cách cho các hộp giới hạn được người dùng tô sáng.



Xem: Tính toán khoảng cách bằng cách sử dụng Ultralytics YOLOv8

Hình ảnh

Tính toán khoảng cách bằng cách sử dụng Ultralytics YOLOv8
Ultralytics YOLOv8 Tính toán khoảng cách

Ưu điểm của tính toán khoảng cách?

  • Độ chính xác bản địa hóa: Tăng cường định vị không gian chính xác trong các tác vụ thị giác máy tính.
  • Ước tính kích thước: Cho phép ước tính kích thước vật lý để hiểu ngữ cảnh tốt hơn.
  • Hiểu cảnh: Góp phần vào sự hiểu biết 3D về môi trường để cải thiện việc ra quyết định.
Tính toán khoảng cách
  • Nhấp vào bất kỳ hai hộp giới hạn nào bằng cách nhấp chuột trái để tính toán khoảng cách

Tính toán khoảng cách bằng cách sử dụng YOLOv8 Ví dụ

import cv2

from ultralytics import YOLO, solutions

model = YOLO("yolov8n.pt")
names = model.model.names

cap = cv2.VideoCapture("path/to/video/file.mp4")
assert cap.isOpened(), "Error reading video file"
w, h, fps = (int(cap.get(x)) for x in (cv2.CAP_PROP_FRAME_WIDTH, cv2.CAP_PROP_FRAME_HEIGHT, cv2.CAP_PROP_FPS))

# Video writer
video_writer = cv2.VideoWriter("distance_calculation.avi", cv2.VideoWriter_fourcc(*"mp4v"), fps, (w, h))

# Init distance-calculation obj
dist_obj = solutions.DistanceCalculation(names=names, view_img=True)

while cap.isOpened():
    success, im0 = cap.read()
    if not success:
        print("Video frame is empty or video processing has been successfully completed.")
        break

    tracks = model.track(im0, persist=True, show=False)
    im0 = dist_obj.start_process(im0, tracks)
    video_writer.write(im0)

cap.release()
video_writer.release()
cv2.destroyAllWindows()
Ghi
  • Nhấp chuột phải sẽ xóa tất cả các điểm được vẽ
  • Nhấp chuột trái có thể được sử dụng để rút điểm

Lập luận DistanceCalculation()

Name Type Default Sự miêu tả
names dict None Từ điển ánh xạ các chỉ mục lớp đến tên lớp.
pixels_per_meter int 10 Hệ số chuyển đổi từ pixel sang mét.
view_img bool False Gắn cờ để cho biết luồng video có hiển thị hay không.
line_thickness int 2 Độ dày của các đường vẽ trên hình ảnh.
line_color tuple (255, 255, 0) Màu sắc của các đường vẽ trên hình ảnh (định dạng BGR).
centroid_color tuple (255, 0, 255) Màu sắc của centroid được vẽ (định dạng BGR).

Lập luận model.track

Tên Kiểu Mặc định Sự miêu tả
source im0 None Thư mục nguồn cho hình ảnh hoặc video
persist bool False Các rãnh liên tục giữa các khung hình
tracker str botsort.yaml Phương pháp theo dõi 'bytetrack' hoặc 'botsort'
conf float 0.3 Ngưỡng tin cậy
iou float 0.5 Ngưỡng IOU
classes list None Lọc kết quả theo lớp, tức là lớp = 0 hoặc lớp = [0,2,3]
verbose bool True Hiển thị kết quả theo dõi đối tượng


Created 2024-01-05, Updated 2024-06-10
Authors: glenn-jocher (6), IvorZhu331 (1), RizwanMunawar (5), AyushExel (1)

Ý kiến